Hãy cùng khám phá phần A Closer Look 2 trang 63 tiếng Anh 9, để rèn luyện và nâng cao kỹ năng ngữ pháp trong chương trình Global Success. Phần học này không chỉ giúp bạn hiểu rõ cấu trúc câu mà còn hướng dẫn cách áp dụng chúng vào giao tiếp và viết lách một cách hiệu quả.
A Closer Look 2 trang 63
Câu 1 trang 63 tiếng Anh 9 Global Success
- fancy (ride) _______ a buffalo
- learn (use) _______ traditional farming tools
- mind (not touch) _______ the displays
- decide (make) _______ a kite
- avoid (play) _______ on the streets
- promise (learn) _______ more about the history of our village
Đáp án
- riding
- to use
- not touching
- to make
- playing
- to learn
Dịch bài
- thích cưỡi trâu
- học cách sử dụng các công cụ làm nông truyền thống
- lưu ý không chạm vào các vật trưng bày
- quyết định làm một con diều
- tránh chơi ngoài đường
- hứa sẽ tìm hiểu thêm về lịch sử của làng chúng ta
Câu 2 trang 63 tiếng Anh 9 Global Success
- I really fancy to wear / wearing this traditional cone hat at our Fashion Show
- My brother has decided to enter / entering the Back to Our Past Competition.
- Do you mind to replay / replaying that folk music? It’s lovely.
- My uncle always avoids to tell / telling stories about his past.
- They plan to do / doing research about life in Hue in the 19th century.
Đáp án
- wearing
- to enter
- replaying
- telling
- to do
Dịch bài
- Tôi thực sự thích đội chiếc nón lá truyền thống này tại buổi trình diễn thời trang của chúng tôi.
- Anh trai tôi đã quyết định tham gia cuộc thi “Trở Về Quá Khứ.”
- Bạn có phiền phát lại bản nhạc dân gian đó không? Nó thật đáng yêu.
- Chú tôi luôn tránh kể những câu chuyện về quá khứ của mình.
- Họ dự định nghiên cứu về cuộc sống ở Huế vào thế kỷ 19.
Câu 3 trang 63 tiếng Anh 9 Global Success
- We want _______ how to make toys from natural materials.
- Yesterday, we finished _______ on the poster for our Good Old Days project.
- I have promised _______ my grandfather how to find news online.
- My grandmother suggested _______ a traditional long dress for the wedding.
- Our group agreed _______ a presentation about school uniforms in the 20th century.
Đáp án
- to learn
- working
- to teach
- making
- to give
Dịch bài
- Chúng tôi muốn học cách làm đồ chơi từ các vật liệu tự nhiên.
- Hôm qua, chúng tôi đã hoàn thành việc làm poster cho dự án “Những Ngày Xưa Tốt Đẹp” của mình.
- Tôi đã hứa sẽ dạy ông tôi cách tìm tin tức trên mạng.
- Bà tôi gợi ý làm một chiếc áo dài truyền thống cho đám cưới.
- Nhóm chúng tôi đã đồng ý thuyết trình về đồng phục học sinh trong thế kỷ 20.
Câu 4 trang 63 tiếng Anh 9 Global Success
Đáp án
- D
- A
- B
- B
- C
Dịch bài
- Chỉ vài năm trước, tôi không bao giờ nghĩ mình sẽ thích có một chiếc TV thông minh trong nhà.
- Tom đã hứa sẽ thêm một số thông tin về quá khứ vào bài thuyết trình của mình.
- Tôi đã quyết định học cách người dân tộc thiểu số sử dụng các vật liệu tự nhiên để nhuộm vải.
- Các con tôi dự định nghiên cứu và lập cây gia đình của chúng tôi trong vòng một trăm năm qua.
- Bạn có phiền không khi đừng nói về quá khứ theo cách tiêu cực như vậy?
Câu 5 trang 63 tiếng Anh 9 Global Success
- For my future career, I want ___________________.
- Do you mind not ___________________?
- We all agreed ___________________.
- I have never fancied ___________________.
- For our two-day holiday, I suggest ___________________.
Gợi ý
- For my future career, I want to become a doctor and help people.
- Do you mind not making noise while I’m studying?
- We all agreed to join the charity event next week.
- I have never fancied living in a busy city.
- For our two-day holiday, I suggest going to the beach and relaxing by the sea.
Dịch bài
- Đối với sự nghiệp tương lai của tôi, tôi muốn trở thành một bác sĩ và giúp đỡ mọi người.
- Bạn có phiền nếu không gây ồn ào khi tôi đang học không?
- Chúng tôi đều đồng ý tham gia sự kiện từ thiện vào tuần tới.
- Tôi chưa bao giờ thích sống ở một thành phố bận rộn.
- Cho kỳ nghỉ hai ngày của chúng ta, tôi gợi ý đi biển và thư giãn bên bờ biển.
Xem thêm: Tiếng Anh 9 A Closer Look 1 trang 62 – Global Success