Bài A Closer Look 1 trang 62 trong sách Tiếng Anh lớp 7 Global Success tập trung vào việc mở rộng vốn từ vựng và rèn luyện cách phát âm. Đây là cơ hội để các em nắm vững kiến thức cơ bản, đồng thời cải thiện kỹ năng giao tiếp thông qua các bài tập thú vị và dễ hiểu.
A Closer Look 1 trang 62
Ex 1 trang 62 tiếng anh 7 global Success
Đáp án
- entrance examination
- school facilities
- outdoor activities
- midterm test
- gifted students
Dịch
- entrance examination – kỳ thi đầu vào
- school facilities – cơ sở vật chất của trường
- outdoor activities – các hoạt động ngoài trời
- midterm test – bài kiểm tra giữa kỳ
- gifted students – học sinh năng khiếu
Ex 2 trang 62 tiếng anh 7 global Success
- Binh Minh Lower Secondary School is for ______ in the city.
- Our ______ usually covers the first three units.
- Students in my school take part in many ______ during the school year.
- Our school has a lot of modern ______.
- In order to study at Quoc Hoc – Hue, you have to pass an ________.
Đáp án
1- gifted students
2 – midterm test
3 – outdoor activities
4 – school facilities
5 – entrance examination
Dịch
- Trường THCS Bình Minh dành cho học sinh năng khiếu trong thành phố.
- Bài kiểm tra giữa kỳ của chúng tôi thường bao gồm ba đơn vị học đầu tiên.
- Học sinh ở trường tôi tham gia nhiều hoạt động ngoài trời trong suốt năm học.
- Trường của chúng tôi có rất nhiều cơ sở vật chất hiện đại.
- Để học tại Quốc Học – Huế, bạn phải vượt qua một kỳ thi đầu vào.
Ex 3 trang 62 tiếng anh 7 global Success
- Can you name some gifted students in your school?
- When does the first-term test take place?
- Do you have to take an entrance examination to study at your school?
- What kind of facilities does your school have?
- What types of outdoor activities do you like to take part in?
Đáp án
- They are Nam, Hoa, Linh, Mai, An, ….
- It takes place in the second week of March/ in Decmeber, …
- No, I don’t.
- Our school have computer room, library and playground, Science laboratories, a library, computer rooms, …
- I likes to take part in volunteering activities, camping, …
Ex 4 trang 62 tiếng anh 7 global Success
Đáp án
Âm /tʃ/:
Các từ thuộc nhóm này có âm /tʃ/, thường được tạo ra bởi các chữ cái sau:
“ch”: cherry, cheaper, children, lunch, teacher.
Âm /dʒ/:
Các từ thuộc nhóm này có âm /dʒ/, thường được tạo ra bởi các chữ cái sau:
“j”: jam, juice.
“g”: gym, large.
“ge” hoặc “gi”: project, intelligent.
Ex 5 trang 62 tiếng anh 7 global Success
Orange juice, orange juice,
Who likes orange juice?
Children do, children do.
Children like orange juice.
Chicken chop, chicken chop,
Who likes chicken chop?
John does, John does.
John likes chicken chop.
Dịch
Nước cam, nước cam,
Ai thích nước cam?
Trẻ em thích, trẻ em thích.
Trẻ em thích nước cam.
Món gà rán, món gà rán,
Ai thích món gà rán?
John thích, John thích.
John thích món gà rán.
Xem thêm: Tiếng Anh 7 Getting Started trang 60, 61 – Global Success